Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 斟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斟, chiết tự chữ CHAM, CHÂM, CHẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斟:

斟 châm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斟

Chiết tự chữ cham, châm, chầm bao gồm chữ 甚 斗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斟 cấu thành từ 2 chữ: 甚, 斗
  • rậm, thậm
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • châm [châm]

    U+659F, tổng 13 nét, bộ Đẩu 斗
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zam1
    1. [斟酌] châm chước;

    châm

    Nghĩa Trung Việt của từ 斟

    (Động) Rót, thêm.
    ◎Như: châm tửu
    rót rượu, châm trà rót trà.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ư thị Tương Vân tảo chấp khởi hồ lai, Đại Ngọc đệ liễu nhất cá đại bôi, mãn châm liễu nhất bôi , , 滿 (Đệ ngũ thập hồi) Lúc đó Tương Vân đã cầm sẵn bình rượu rồi, Đại Ngọc đem ra một chén lớn, rót đầy một chén.

    (Động)
    Nhỏ giọt.

    (Động)
    Suy xét, lường liệu, đắn đo, thẩm độ.
    ◎Như: châm chước đắn đo.
    § Xem thêm từ này.

    (Danh)
    Đồ uống.

    (Danh)
    Họ Châm.

    châm, như "châm trước" (vhn)
    cham (btcn)
    chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (btcn)

    Nghĩa của 斟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēn]Bộ: 斗 - Đẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHÂM
    rót; chuốc (rượu, trà)。往杯子或碗里倒(酒、茶)。
    自斟自饮。
    uống rượu một mình
    斟了满满一杯酒。
    rót đầy một ly rượu.
    Từ ghép:
    斟酌

    Chữ gần giống với 斟:

    , 𣂃,

    Chữ gần giống 斟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斟 Tự hình chữ 斟 Tự hình chữ 斟 Tự hình chữ 斟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斟

    cham:ngậm cham bam
    châm:châm trước
    chơm:chơm chởm, đầu tóc chơm bơm
    chầm:ôm chầm; chầm chậm

    Gới ý 15 câu đối có chữ 斟:

    Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

    Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

    Chúc hoa hỷ tịnh lựu hoa diệm,Bồ tửu hân liên cẩn tửu châm

    Hoa đuốc kề bên hoa lựu đẹp,Rượu nho cùng với rượu cẩn mời

    斟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斟 Tìm thêm nội dung cho: 斟