Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 斟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斟, chiết tự chữ CHAM, CHÂM, CHẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斟:
斟
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1
1. [斟酌] châm chước;
斟 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 斟
(Động) Rót, thêm.◎Như: châm tửu 斟酒 rót rượu, châm trà 斟茶 rót trà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ư thị Tương Vân tảo chấp khởi hồ lai, Đại Ngọc đệ liễu nhất cá đại bôi, mãn châm liễu nhất bôi 於是湘雲早執起壺來, 黛玉遞了一個大杯, 滿斟了一杯 (Đệ ngũ thập hồi) Lúc đó Tương Vân đã cầm sẵn bình rượu rồi, Đại Ngọc đem ra một chén lớn, rót đầy một chén.
(Động) Nhỏ giọt.
(Động) Suy xét, lường liệu, đắn đo, thẩm độ.
◎Như: châm chước 斟酌 đắn đo.
§ Xem thêm từ này.
(Danh) Đồ uống.
(Danh) Họ Châm.
châm, như "châm trước" (vhn)
cham (btcn)
chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (btcn)
Nghĩa của 斟 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 13
Hán Việt: CHÂM
rót; chuốc (rượu, trà)。往杯子或碗里倒(酒、茶)。
自斟自饮。
uống rượu một mình
斟了满满一杯酒。
rót đầy một ly rượu.
Từ ghép:
斟酌
Số nét: 13
Hán Việt: CHÂM
rót; chuốc (rượu, trà)。往杯子或碗里倒(酒、茶)。
自斟自饮。
uống rượu một mình
斟了满满一杯酒。
rót đầy một ly rượu.
Từ ghép:
斟酌
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斟
| cham | 斟: | ngậm cham bam |
| châm | 斟: | châm trước |
| chơm | 斟: | chơm chởm, đầu tóc chơm bơm |
| chầm | 斟: | ôm chầm; chầm chậm |
Gới ý 15 câu đối có chữ 斟:
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: 斟 Tìm thêm nội dung cho: 斟
