Chữ 陗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陗, chiết tự chữ TIẾU, TIỄU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陗

Chiết tự chữ tiếu, tiễu bao gồm chữ 阜 肖 hoặc 阝 肖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陗 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 肖
  • phụ
  • tiêu, tiếu
  • 2. 陗 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 肖
  • phụ, ấp
  • tiêu, tiếu
  • []

    U+9657, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao4, jing4;
    Việt bính: ciu5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 陗



    tiếu, như "tiếu (vực)" (gdhn)
    tiễu, như "tiễu (cao dốc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 陗:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Dị thể chữ 陗

    ,

    Chữ gần giống 陗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陗 Tự hình chữ 陗 Tự hình chữ 陗 Tự hình chữ 陗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陗

    tiếu:tiếu (vực)
    tiễu:tiễu (cao dốc)
    陗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陗 Tìm thêm nội dung cho: 陗