Cao su chống va đập cửa

Từ: 琴书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 琴书 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínshū] cầm thư (một hình thức nghệ thuật của Trung Quốc, vừa hát vừa gảy đàn)。曲艺的一种,说唱故事,用扬琴伴奏、有山东琴书、徐州琴书等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
琴书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴书 Tìm thêm nội dung cho: 琴书