Chữ 艔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艔, chiết tự chữ ĐÊ, ĐÒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艔:

艔

Đây là các chữ cấu thành từ này: 艔

艔

Chiết tự chữ 艔

[]

U+8254, tổng 15 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dou5;
Việt bính: dou6;

艔

Nghĩa Trung Việt của từ 艔



đò, như "bến đò; con đò" (vhn)
đê, như "đê điều; đê mê" (btcn)

Chữ gần giống với 艔:

䑹, 䑺, 䑻, 艎, 艏, 艑, 艔, 𦩰, 𦩳,

Chữ gần giống 艔

艥, 艆, 鍍, 艏, 貈, 艎, 艍, 艌, 艋, 艊,

Tự hình:

Tự hình chữ 艔 Tự hình chữ 艔 Tự hình chữ 艔 Tự hình chữ 艔

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艔

đê艔:đê điều; đê mê
đò艔:bến đò; con đò
艔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艔 Tìm thêm nội dung cho: 艔