Từ: 菲林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菲林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菲林 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēilín] cuộn phim; phim。胶卷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菲

phi:phương phi
phỉ:phỉ phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
菲林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菲林 Tìm thêm nội dung cho: 菲林