Từ: 落谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[luògǔ] gieo mạ。在秧田中播种稻种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 
落谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落谷 Tìm thêm nội dung cho: 落谷