Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mừng

Nghĩa mừng trong tiếng Việt:

["- 1. t. Cảm thấy vui sướng: Nửa mừng nửa sợ biết bao nhiêu tình (Nhđm). 2. đg. Hoan nghênh, tỏ vẻ chia niềm vui bằng lời nói hay lễ vật: Mừng đám cưới; Điện mừng."]

Dịch mừng sang tiếng Trung hiện đại:

道喜; 道贺 《对人有喜庆事表示祝贺。》祝贺 《庆贺。》
喜; 快乐; 喜欢; 愉快; 乐 《高兴。》
sướng rơn; mừng rơn; mừng đến phát cuồng.
狂喜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mừng

mừng𪢣:vui mừng
mừng𢜏:vui mừng
mừng𢜠:vui mừng
mừng:vui mừng
mừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mừng Tìm thêm nội dung cho: mừng