Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ân nghĩa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ân nghĩa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ânnghĩa

ân nghĩa
Ân huệ tình nghĩa thâm hậu.

Nghĩa ân nghĩa trong tiếng Việt:

["- dt. (H. ân: ơn; nghĩa: nghĩa) tình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau: Ăn ở có ân nghĩa với nhau."]

Dịch ân nghĩa sang tiếng Trung hiện đại:

恩义。《深厚的恩情义气。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ân

ân:ân trời
ân:ân cần
ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa

Gới ý 15 câu đối có chữ ân:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

ân nghĩa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ân nghĩa Tìm thêm nội dung cho: ân nghĩa