Từ: 贺喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贺喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贺喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèxǐ] chúc mừng。道喜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
贺喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贺喜 Tìm thêm nội dung cho: 贺喜