Chữ 紅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紅, chiết tự chữ CÔNG, HƯỜNG, HỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紅:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 紅
Chiết tự chữ 紅
Chiết tự chữ công, hường, hồng bao gồm chữ 絲 工 hoặc 糹 工 hoặc 糸 工 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 紅 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 工 |
2. 紅 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 工 |
3. 紅 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 工 |
U+7D05, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: hong2, gong1, jiang4;
Việt bính: gung1 hung4
1. [百日紅] bách nhật hồng 2. [紅塵] hồng trần 3. [紅雨] hồng vũ;
紅 hồng, công
Nghĩa Trung Việt của từ 紅
(Danh) Màu đỏ.(Danh) Là, lụa màu đỏ dùng làm lễ vật ngày xưa. Chỉ chung lễ vật, lễ mừng.
◇Dương Nhữ Sĩ 楊汝士: Nhất khúc cao ca hồng nhất thất, Lưỡng đầu nương tử tạ phu nhân 一曲高歌紅一疋, 兩頭娘子謝夫人 (Hạ diên chiêm tặng doanh kĩ 賀筵占贈營妓) Một khúc ca vang lụa hồng một xấp, Hai nàng con gái dâng lễ vật cảm tạ phu nhân.
◇Tây du kí 西遊記: Hựu vô ta trà hồng tửu lễ 又無些茶紅酒禮 (Đệ thập cửu hồi) Cũng chẳng có chút trà rượu làm lễ vật.
(Danh) Hoa (nói chung).
◎Như: tàn hồng 殘紅 hoa tàn, lạc hồng 落紅 hoa rụng.
◇Cung Tự Trân 龔自珍: Lạc hồng bất thị vô tình vật, Hóa tố xuân nê canh hộ hoa 落紅不是無情物, 化做春泥更護花 (Kỉ hợi tạp thi 己亥雜詩) Hoa tàn đâu phải vật vô tình, Hóa làm bùn xuân phù hộ hoa.
(Danh) Chỉ người đẹp.
◎Như: ôi hồng ỷ thúy 偎紅倚翠 kề dựa người đẹp.
(Danh) Tiền lời.
◎Như: phân hồng 分紅 chia lời.
(Động) Làm thành đỏ.
◎Như: tha hồng liễu kiểm 她紅了臉 cô ấy đỏ má rồi (vì mắc cỡ).
◇Tương Tiệp 蔣捷: Hồng liễu anh đào, lục liễu ba tiêu 紅了櫻桃, 綠了芭蕉 (Nhất phiến xuân sầu từ 一片春愁詞) Làm đỏ anh đào, xanh cây chuối.
(Động) Thành công, phát đạt.
(Động) Được yêu quý, đắc sủng.
(Tính) Đỏ.
◎Như: hồng bố 紅布 vải đỏ, hồng phát 紅髮 tóc hung, hồng quang 紅光 ánh sáng đỏ.
(Tính) Đẹp đẽ, nhộn nhịp.
◎Như: hồng trần 紅塵 chốn phù hoa, nơi đô hội, cõi đời, hồng nhan 紅顏 đàn bà đẹp.
(Tính) Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được hoan nghênh vẻ vang là hồng.
◎Như: hồng nhân 紅人 người được ưa chuộng, hồng tinh 紅星 ngôi sao sáng (tài tử, ca sĩ nổi tiếng).Một âm là công.
(Danh) Người làm nghề (thường dùng về may vá, thêu thùa).
◎Như: nữ công 女紅 người con gái làm nghề thêu dệt.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân kí trưởng, nhàn nữ công, tam khẩu ngưỡng kì thập chỉ cung cấp 芸既長, 嫻女紅, 三口仰其十指供給 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân lớn lên, thạo may vá thêu thùa, mấy miệng ăn trông vào hai bàn tay (mười ngón tay) nàng cung phụng.
hồng, như "màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)" (vhn)
hường, như "mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)" (btcn)
Dị thể chữ 紅
红,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紅
| hường | 紅: | mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt) |
| hồng | 紅: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Gới ý 11 câu đối có chữ 紅:
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi
Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

Tìm hình ảnh cho: 紅 Tìm thêm nội dung cho: 紅
