Cao su chống va đập cửa

Từ: 定祥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定祥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定祥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngxiáng] Hán Việt: ĐỊNH TƯỜNG
Định Tường (thuộc tỉnh Tiền Giang)。 越南地名。属于前江省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祥

tường:tường (may mắn)
定祥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定祥 Tìm thêm nội dung cho: 定祥