Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lạy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạy

Nghĩa lạy trong tiếng Việt:

["- đg. (hoặc d.). 1 Chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi cũ. Chắp tay lạy Phật. Cúi lạy. Lạy bốn lạy. 2 (cũ). Từ dùng trước từ chỉ người đối thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ý cầu xin khẩn thiết. Lạy cụ! Lạy trời mưa thuận gió hoà... (cd.)."]

Dịch lạy sang tiếng Trung hiện đại:

拜; 参拜 《旧时行礼。表示敬意的礼节。》quỳ lạy
跪拜。
叩首; 叩头 《磕头。》
拜见 《旧时表示恭敬的招呼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạy

lạy󰀌:vái lạy
lạy𫼲:vái lạy
lạy𢯦:vái lạy
lạy𥛉:vái lạy
lạy󱝣:lạy van
lạy:vái lạy
lạy󰏛:vái lạy
lạy𥚄:vái lạy
lạy:vái lạy
lạy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạy Tìm thêm nội dung cho: lạy