Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lạy trong tiếng Việt:
["- đg. (hoặc d.). 1 Chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi cũ. Chắp tay lạy Phật. Cúi lạy. Lạy bốn lạy. 2 (cũ). Từ dùng trước từ chỉ người đối thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ý cầu xin khẩn thiết. Lạy cụ! Lạy trời mưa thuận gió hoà... (cd.)."]Dịch lạy sang tiếng Trung hiện đại:
拜; 参拜 《旧时行礼。表示敬意的礼节。》quỳ lạy跪拜。
叩首; 叩头 《磕头。》
拜见 《旧时表示恭敬的招呼。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạy
| lạy | : | vái lạy |
| lạy | 𫼲: | vái lạy |
| lạy | 𢯦: | vái lạy |
| lạy | 𥛉: | vái lạy |
| lạy | : | lạy van |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lạy | : | vái lạy |
| lạy | 𥚄: | vái lạy |
| lạy | 禮: | vái lạy |

Tìm hình ảnh cho: lạy Tìm thêm nội dung cho: lạy
