Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塾, chiết tự chữ THỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塾:
塾
Pinyin: shu2;
Việt bính: suk6;
塾 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 塾
(Danh) Chái nhà, gian nhà hai bên cửa cái.(Danh) Trường học do tư nhân lập ra (ngày xưa).
◎Như: tư thục 私塾, gia thục 家塾.
thục, như "tư thục" (vhn)
Nghĩa của 塾 trong tiếng Trung hiện đại:
[shú]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: THỤC
trường tư; trường tư thục。旧时私人设立的教学的地方。参看〖私塾〗。
私塾。
tư thục.
家塾。
trường tư.
塾师。
thầy giáo tư.
Số nét: 14
Hán Việt: THỤC
trường tư; trường tư thục。旧时私人设立的教学的地方。参看〖私塾〗。
私塾。
tư thục.
家塾。
trường tư.
塾师。
thầy giáo tư.
Chữ gần giống với 塾:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塾
| thục | 塾: | tư thục |

Tìm hình ảnh cho: 塾 Tìm thêm nội dung cho: 塾
