Chữ 塾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塾, chiết tự chữ THỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塾:

塾 thục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塾

Chiết tự chữ thục bao gồm chữ 孰 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塾 cấu thành từ 2 chữ: 孰, 土
  • thục
  • thổ, đỗ, độ
  • thục [thục]

    U+587E, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu2;
    Việt bính: suk6;

    thục

    Nghĩa Trung Việt của từ 塾

    (Danh) Chái nhà, gian nhà hai bên cửa cái.

    (Danh)
    Trường học do tư nhân lập ra (ngày xưa).
    ◎Như: tư thục
    , gia thục .
    thục, như "tư thục" (vhn)

    Nghĩa của 塾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shú]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: THỤC
    trường tư; trường tư thục。旧时私人设立的教学的地方。参看〖私塾〗。
    私塾。
    tư thục.
    家塾。
    trường tư.
    塾师。
    thầy giáo tư.

    Chữ gần giống với 塾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Chữ gần giống 塾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塾 Tự hình chữ 塾 Tự hình chữ 塾 Tự hình chữ 塾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塾

    thục:tư thục
    塾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塾 Tìm thêm nội dung cho: 塾