Từ: trớ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ trớ:

诅 trớ咀 trớ, tứ詛 trớ謯 trớ

Đây là các chữ cấu thành từ này: trớ

trớ [trớ]

U+8BC5, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詛;
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo3;

trớ

Nghĩa Trung Việt của từ 诅

Giản thể của chữ .

chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)

Nghĩa của 诅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詛)
[zǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỔ
1. chửi mắng; nguyền rủa。诅咒。
2. thề; thề nguyền。盟誓;发誓。
Từ ghép:
诅骂 ; 诅咒

Chữ gần giống với 诅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诅

,

Chữ gần giống 诅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诅 Tự hình chữ 诅 Tự hình chữ 诅 Tự hình chữ 诅

trớ, tứ [trớ, tứ]

U+5480, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju3, zu3;
Việt bính: zeoi2;

trớ, tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 咀

(Động) Nhấm, nhai.
◎Như: trớ tước
nhấm nhai.
◇Pháp Hoa Kinh : Hồ lang dã can, trớ tước tiễn đạp , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Cáo, sói cùng dã can, nhấm nhai và giẫm đạp.

(Động)
Nghiền ngẫm, thưởng thức.
§ Ghi chú: Còn đọc là tứ.

thở, như "thở than" (vhn)
vả, như "nhờ vả" (btcn)
chớ, như "nôn chớ" (gdhn)
nhả, như "nhả ra, nhả mồi, chớt nhả" (gdhn)
trớ, như "trớ trêu" (gdhn)

Nghĩa của 咀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ, TỮ
nhai; nghiền ngẫm。嚼。
含英咀华(比喻琢磨和领会文章的要点)。
nghiền ngẫm từng chữ từng từ.
Từ ghép:
咀嚼
[zuǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。"嘴"俗作咀。
Ghi chú: 另见jǔ

Chữ gần giống với 咀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 咀

, ,

Chữ gần giống 咀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀

trớ [trớ]

U+8A5B, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo3
1. [詛咒] trớ chú;

trớ

Nghĩa Trung Việt của từ 詛

(Động) Nguyền rủa.
◎Như: trớ chú
rủa, chửi rủa.

trớ, như "trớ trêu" (vhn)
chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
trù, như "trù ẻo" (gdhn)

Chữ gần giống với 詛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 詛

,

Chữ gần giống 詛

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詛 Tự hình chữ 詛 Tự hình chữ 詛 Tự hình chữ 詛

trớ [trớ]

U+8B2F, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie1, zha1, zha3, zu3;
Việt bính: zo3;

trớ

Nghĩa Trung Việt của từ 謯

Cũng nghĩa với chữ trớ .

Chữ gần giống với 謯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

Dị thể chữ 謯

𫍹,

Chữ gần giống 謯

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謯 Tự hình chữ 謯 Tự hình chữ 謯 Tự hình chữ 謯

Dịch trớ sang tiếng Trung hiện đại:

漾奶 《婴儿吃过奶后吐出, 多因一次吃得太多。》
欺骗; 避 《用虚假的言语或行动来掩盖事实真相, 使人上当。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trớ

trớ:trớ trêu
trớ:trớ (nhiễu)
trớ:trớ (nhiễu)
trớ:trớ trêu
trớ:trớ (nhiễu)
trớ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trớ Tìm thêm nội dung cho: trớ