Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trớ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ trớ:
Biến thể phồn thể: 詛;
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo3;
诅 trớ
chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo3;
诅 trớ
Nghĩa Trung Việt của từ 诅
Giản thể của chữ 詛.chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
Nghĩa của 诅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詛)
[zǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỔ
1. chửi mắng; nguyền rủa。诅咒。
2. thề; thề nguyền。盟誓;发誓。
Từ ghép:
诅骂 ; 诅咒
[zǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỔ
1. chửi mắng; nguyền rủa。诅咒。
2. thề; thề nguyền。盟誓;发誓。
Từ ghép:
诅骂 ; 诅咒
Dị thể chữ 诅
詛,
Tự hình:

Pinyin: ju3, zu3;
Việt bính: zeoi2;
咀 trớ, tứ
Nghĩa Trung Việt của từ 咀
(Động) Nhấm, nhai.◎Như: trớ tước 咀嚼 nhấm nhai.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hồ lang dã can, trớ tước tiễn đạp 狐狼野干, 咀嚼踐蹋 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Cáo, sói cùng dã can, nhấm nhai và giẫm đạp.
(Động) Nghiền ngẫm, thưởng thức.
§ Ghi chú: Còn đọc là tứ.
thở, như "thở than" (vhn)
vả, như "nhờ vả" (btcn)
chớ, như "nôn chớ" (gdhn)
nhả, như "nhả ra, nhả mồi, chớt nhả" (gdhn)
trớ, như "trớ trêu" (gdhn)
Nghĩa của 咀 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ, TỮ
nhai; nghiền ngẫm。嚼。
含英咀华(比喻琢磨和领会文章的要点)。
nghiền ngẫm từng chữ từng từ.
Từ ghép:
咀嚼
[zuǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。"嘴"俗作咀。
Ghi chú: 另见jǔ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ, TỮ
nhai; nghiền ngẫm。嚼。
含英咀华(比喻琢磨和领会文章的要点)。
nghiền ngẫm từng chữ từng từ.
Từ ghép:
咀嚼
[zuǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。"嘴"俗作咀。
Ghi chú: 另见jǔ
Chữ gần giống với 咀:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể giản thể: 诅;
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo3
1. [詛咒] trớ chú;
詛 trớ
◎Như: trớ chú 詛咒 rủa, chửi rủa.
trớ, như "trớ trêu" (vhn)
chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
trù, như "trù ẻo" (gdhn)
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo3
1. [詛咒] trớ chú;
詛 trớ
Nghĩa Trung Việt của từ 詛
(Động) Nguyền rủa.◎Như: trớ chú 詛咒 rủa, chửi rủa.
trớ, như "trớ trêu" (vhn)
chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)
thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)
trù, như "trù ẻo" (gdhn)
Chữ gần giống với 詛:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詛
诅,
Tự hình:

Pinyin: jie1, zha1, zha3, zu3;
Việt bính: zo3;
謯 trớ
Nghĩa Trung Việt của từ 謯
Cũng nghĩa với chữ trớ 詛.Dị thể chữ 謯
𫍹,
Tự hình:

Dịch trớ sang tiếng Trung hiện đại:
漾奶 《婴儿吃过奶后吐出, 多因一次吃得太多。》欺骗; 避 《用虚假的言语或行动来掩盖事实真相, 使人上当。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trớ
| trớ | 咀: | trớ trêu |
| trớ | 绉: | trớ (nhiễu) |
| trớ | 縐: | trớ (nhiễu) |
| trớ | 詛: | trớ trêu |
| trớ | 诅: | trớ (nhiễu) |

Tìm hình ảnh cho: trớ Tìm thêm nội dung cho: trớ
