Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老林 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎolín] rừng hoang; rừng nguyên thuỷ; rừng nguyên sinh。没有开发的森林。
深山老林。
rừng hoang núi thẳm.
深山老林。
rừng hoang núi thẳm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 老林 Tìm thêm nội dung cho: 老林
