Từ: 老林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老林 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎolín] rừng hoang; rừng nguyên thuỷ; rừng nguyên sinh。没有开发的森林。
深山老林。
rừng hoang núi thẳm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
老林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老林 Tìm thêm nội dung cho: 老林