Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燴, chiết tự chữ DÕI, DỌI, GIÕI, GIỌI, KHOÁI, QUÁI, RỌI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燴:
燴
Biến thể giản thể: 烩;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;
燴 quái
◎Như: quái giải nhục 燴蟹肉 cua xào bột.
(Động) Lấy cơm trộn với các thứ rau nấu chung một lượt.
◎Như: quái phạn 燴飯 cơm nấu trộn.
(Động) Lấy cơm chín thêm dầu với nước nấu lại.
(Động) Làm hổ lốn, lộn xà ngầu.
§ Làm lẫn lộn người và việc không tương quan gì với nhau.
dõi, như "dõi theo; theo dõi" (gdhn)
dọi, như "chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà" (gdhn)
giõi, như "giõi giõi soi (chiếu rọi)" (gdhn)
giọi, như "giọi đèn pha, trăng giọi" (gdhn)
khoái, như "khoái (chiên rồi rang)" (gdhn)
rọi, như "rọi đèn" (gdhn)
Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;
燴 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 燴
(Động) Xào các món chín rồi hòa với bột.◎Như: quái giải nhục 燴蟹肉 cua xào bột.
(Động) Lấy cơm trộn với các thứ rau nấu chung một lượt.
◎Như: quái phạn 燴飯 cơm nấu trộn.
(Động) Lấy cơm chín thêm dầu với nước nấu lại.
(Động) Làm hổ lốn, lộn xà ngầu.
§ Làm lẫn lộn người và việc không tương quan gì với nhau.
dõi, như "dõi theo; theo dõi" (gdhn)
dọi, như "chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà" (gdhn)
giõi, như "giõi giõi soi (chiếu rọi)" (gdhn)
giọi, như "giọi đèn pha, trăng giọi" (gdhn)
khoái, như "khoái (chiên rồi rang)" (gdhn)
rọi, như "rọi đèn" (gdhn)
Dị thể chữ 燴
烩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燴
| dõi | 燴: | dõi theo; theo dõi |
| dọi | 燴: | chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà |
| giõi | 燴: | giõi giõi soi (chiếu rọi) |
| giọi | 燴: | giọi đèn pha, trăng giọi |
| khoái | 燴: | khoái (chiên rồi rang) |
| rọi | 燴: | rọi đèn |

Tìm hình ảnh cho: 燴 Tìm thêm nội dung cho: 燴
