Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 燴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燴, chiết tự chữ DÕI, DỌI, GIÕI, GIỌI, KHOÁI, QUÁI, RỌI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燴:

燴 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燴

Chiết tự chữ dõi, dọi, giõi, giọi, khoái, quái, rọi bao gồm chữ 火 會 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燴 cấu thành từ 2 chữ: 火, 會
  • hoả, hỏa
  • cuối, cối, hội, hụi
  • quái [quái]

    U+71F4, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wui6;

    quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 燴

    (Động) Xào các món chín rồi hòa với bột.
    ◎Như: quái giải nhục
    cua xào bột.

    (Động)
    Lấy cơm trộn với các thứ rau nấu chung một lượt.
    ◎Như: quái phạn cơm nấu trộn.

    (Động)
    Lấy cơm chín thêm dầu với nước nấu lại.

    (Động)
    Làm hổ lốn, lộn xà ngầu.
    § Làm lẫn lộn người và việc không tương quan gì với nhau.

    dõi, như "dõi theo; theo dõi" (gdhn)
    dọi, như "chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà" (gdhn)
    giõi, như "giõi giõi soi (chiếu rọi)" (gdhn)
    giọi, như "giọi đèn pha, trăng giọi" (gdhn)
    khoái, như "khoái (chiên rồi rang)" (gdhn)
    rọi, như "rọi đèn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 燴:

    , 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

    Dị thể chữ 燴

    ,

    Chữ gần giống 燴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燴 Tự hình chữ 燴 Tự hình chữ 燴 Tự hình chữ 燴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燴

    dõi:dõi theo; theo dõi
    dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
    giõi:giõi giõi soi (chiếu rọi)
    giọi:giọi đèn pha, trăng giọi
    khoái:khoái (chiên rồi rang)
    rọi:rọi đèn
    燴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燴 Tìm thêm nội dung cho: 燴