Từ: 蔼如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔼如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蔼如 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎirú] thân mật; hoà nhã; dễ gần (dáng vẻ)。和气可亲的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔼

ái:ái nhiên (dễ thương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
蔼如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蔼如 Tìm thêm nội dung cho: 蔼如