Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔼, chiết tự chữ ÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔼:
蔼
Biến thể phồn thể: 藹;
Pinyin: ai3;
Việt bính: oi2;
蔼 ái
ái, như "ái nhiên (dễ thương)" (gdhn)
Pinyin: ai3;
Việt bính: oi2;
蔼 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 蔼
Giản thể của chữ 藹.ái, như "ái nhiên (dễ thương)" (gdhn)
Nghĩa của 蔼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (藹)
[ǎi]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: ÁI
1. nhã nhặn; hài hoà; thái độ tốt; hiền lành; nhẹ nhàng; hoà nhã。和气;态度好。
和蔼 。
nhã nhặn.
书
2. tốt tươi; um tùm; dồi dào; chứa chan; đầy dẫy; sum sê。繁茂。
Từ ghép:
蔼蔼 ; 蔼然 ; 蔼如
[ǎi]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: ÁI
1. nhã nhặn; hài hoà; thái độ tốt; hiền lành; nhẹ nhàng; hoà nhã。和气;态度好。
和蔼 。
nhã nhặn.
书
2. tốt tươi; um tùm; dồi dào; chứa chan; đầy dẫy; sum sê。繁茂。
Từ ghép:
蔼蔼 ; 蔼然 ; 蔼如
Chữ gần giống với 蔼:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔼
藹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔼
| ái | 蔼: | ái nhiên (dễ thương) |

Tìm hình ảnh cho: 蔼 Tìm thêm nội dung cho: 蔼
