Cao su chống va đập cửa

Từ: 薄礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薄礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bólǐ] lễ mọn。不丰厚的礼物,多用来谦称自己送的礼物。
些许薄礼,敬请笑纳。
một chút lễ mọn, xin vui lòng nhận cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
薄礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄礼 Tìm thêm nội dung cho: 薄礼