Từ: ráng giữ bề ngoài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ráng giữ bề ngoài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ránggiữbềngoài

Dịch ráng giữ bề ngoài sang tiếng Trung hiện đại:

绷场面 《勉强支撑场面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ráng

ráng𠡎:ráng sức
ráng𠡧:ráng sức
ráng𩄐:ráng chiều
ráng𩅜:ráng chiều
ráng𬰌:ráng chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ

giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ󰄸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𫳘:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨹:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨺:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𪧚:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱟩:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱠎:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𢷣: 
giữ󰋼:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𧵤:(giữ gìn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bề

bề:bề dày, bề trên
bề𣃣: 
bề:bề bộn
bề: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài

ngoài:bên ngoài
ráng giữ bề ngoài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ráng giữ bề ngoài Tìm thêm nội dung cho: ráng giữ bề ngoài