Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ráng giữ bề ngoài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ráng giữ bề ngoài:
Dịch ráng giữ bề ngoài sang tiếng Trung hiện đại:
绷场面 《勉强支撑场面。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ráng
| ráng | 𠡎: | ráng sức |
| ráng | 𠡧: | ráng sức |
| ráng | 𩄐: | ráng chiều |
| ráng | 𩅜: | ráng chiều |
| ráng | 𬰌: | ráng chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ
| giữ | 佇: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 㑏: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | : | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𫳘: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨹: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨸: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨺: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𪧚: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𱟩: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 拧: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𱠎: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𢷣: | |
| giữ | : | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 貯: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𧵤: | (giữ gìn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bề
| bề | 佊: | bề dày, bề trên |
| bề | 𣃣: | |
| bề | 皮: | bề bộn |
| bề | 鼙: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
| ngoài | 外: | bên ngoài |

Tìm hình ảnh cho: ráng giữ bề ngoài Tìm thêm nội dung cho: ráng giữ bề ngoài
