Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 灠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灠, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灠

1. 灠 cấu thành từ 2 chữ: 水, 覽
  • thuỷ, thủy
  • lãm
  • 2. 灠 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 覽
  • thuỷ, thủy
  • lãm
  • []

    U+7060, tổng 24 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan3;
    Việt bính: laam5 laam6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 灠


    Nghĩa của 灠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [làn]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 24
    Hán Việt:
    1. nước bắn lên; phun ra。水喷涌。
    2. tràn; tràn lan; tràn ngập。同"滥"。泛滥:无节制。

    Chữ gần giống với 灠:

    , , , , , , 𤅧,

    Dị thể chữ 灠

    𰜐,

    Chữ gần giống 灠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灠 Tự hình chữ 灠 Tự hình chữ 灠 Tự hình chữ 灠

    灠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灠 Tìm thêm nội dung cho: 灠