Từ: 斤斤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斤斤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cân cân
Xét rõ, sáng rõ. ◇Thi Kinh 經:
Tự bỉ Thành Khang, Yểm hữu tứ phương, Cân cân kì minh
康, 方, 明 (Chu tụng 頌, Chấp cạnh 競) Từ khi Thành vương và Khang vương ấy, Đã thâu gồm thiên hạ bốn phương, Thì đức sáng của họ càng tỏ rạng.Cẩn thận. ◇Liêu trai chí dị 異:
Tì pha phong cách, kí thục, pha dĩ mi mục tống tình. Sanh cân cân tự thủ, bất cảm thiểu trí sai điệt
格, 熟, 情. 守, 跌 (Cẩm Sắt 瑟) Nữ tì cũng có phong cách, quen rồi có vẻ liếc mắt đưa tình. Chàng thận trọng giữ mình, không dám sai lầm.Từng li từng tí, so đo tính toán. ◎Như:
cân cân ư tiểu tiết
節 từng li từng tí ở những cái nhỏ nhặt,
cân cân kế giảo
較 so đo tính toán từng chút.

Nghĩa của 斤斤 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnjīn] tính toán chi li; xét nét; tính toán thiệt hơn。过分计较(琐细的或无关紧要的事物)。
斤斤计较。
tính toán chi li; so đo từng tý.
不要斤斤于表面形式,应该注重实际问题。
không cần phải tính toán chi li đến hình thức bên ngoài, nên chú trọng đến thực chất vấn đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu
斤斤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斤斤 Tìm thêm nội dung cho: 斤斤