Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镞, chiết tự chữ THỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镞:

镞 thốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镞

Chiết tự chữ thốc bao gồm chữ 金 族 hoặc 钅 族 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镞 cấu thành từ 2 chữ: 金, 族
  • ghim, găm, kim
  • sộc, thấu, tấu, tọc, tộc
  • 2. 镞 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 族
  • kim
  • sộc, thấu, tấu, tọc, tộc
  • thốc [thốc]

    U+955E, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏃;
    Pinyin: zu2, xin2;
    Việt bính: zuk6;

    thốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 镞

    Giản thể của chữ .
    thốc, như "thốc (mũi tên bịt sắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 镞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏃)
    [zú]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt: TỘC
    đầu tên; đầu mũi tên。箭头。
    箭镞
    đầu mũi tên

    Chữ gần giống với 镞:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 镞

    ,

    Chữ gần giống 镞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镞 Tự hình chữ 镞 Tự hình chữ 镞 Tự hình chữ 镞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镞

    thốc:thốc (mũi tên bịt sắt)
    镞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镞 Tìm thêm nội dung cho: 镞