Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镞, chiết tự chữ THỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镞:
镞
Biến thể phồn thể: 鏃;
Pinyin: zu2, xin2;
Việt bính: zuk6;
镞 thốc
thốc, như "thốc (mũi tên bịt sắt)" (gdhn)
Pinyin: zu2, xin2;
Việt bính: zuk6;
镞 thốc
Nghĩa Trung Việt của từ 镞
Giản thể của chữ 鏃.thốc, như "thốc (mũi tên bịt sắt)" (gdhn)
Nghĩa của 镞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏃)
[zú]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: TỘC
đầu tên; đầu mũi tên。箭头。
箭镞
đầu mũi tên
[zú]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: TỘC
đầu tên; đầu mũi tên。箭头。
箭镞
đầu mũi tên
Dị thể chữ 镞
鏃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镞
| thốc | 镞: | thốc (mũi tên bịt sắt) |

Tìm hình ảnh cho: 镞 Tìm thêm nội dung cho: 镞
