Từ: 避孕药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避孕药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避孕药 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyùnyào] thuốc tránh thai; thuốc ngừa thai。以口服﹑注射针剂等方式来抑制排卵或杀死﹑防止精虫进入子宫腔,以达到避免怀孕效果的化学制剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dặng: 
dừng: 
dửng:dửng dưng; dửng mỡ
dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
rặng:rặng cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
避孕药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避孕药 Tìm thêm nội dung cho: 避孕药