Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 避孕药 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìyùnyào] thuốc tránh thai; thuốc ngừa thai。以口服﹑注射针剂等方式来抑制排卵或杀死﹑防止精虫进入子宫腔,以达到避免怀孕效果的化学制剂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 避
| tị | 避: | tị nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕
| dằng | 孕: | dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng |
| dặng | 孕: | |
| dừng | 孕: | |
| dửng | 孕: | dửng dưng; dửng mỡ |
| dựng | 孕: | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |
| rặng | 孕: | rặng cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |

Tìm hình ảnh cho: 避孕药 Tìm thêm nội dung cho: 避孕药
