Từ: 藻类植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藻类植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藻类植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎolèizhíwù] tảo; thực vật rong rêu (thực vật ẩn hoa, do một hay nhiều tế bào tạo thành, hình thức sinh sản là phân bào hoặc hai phôi kết hợp lại. Thực vật này không có rễ, thân cây, lá cây, phần lớn sống dưới nước, một bộ phận nhỏ sống nơi ẩm ướt trên cạn. Chủ yếu có tảo đỏ, tảo lục, tảo lam...)。隐花植物的一大类,由单细胞或多细胞组成,用细胞分裂、孢子或两个配子 体相结合进行繁殖。植物体没有根、茎、叶的区分,绝大多数是水生的,极少数可以生活在陆地的阴湿地 方。主要有红藻、褐藻、绿藻、蓝藻等几种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藻

tang:tang (tên loại cây), tang sức
tảo:tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
藻类植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藻类植物 Tìm thêm nội dung cho: 藻类植物