cổ chinh
Trống và chiêng. Ngày xưa, dùng trong quân đội để chỉ huy tiến lui. ◇Dương Hùng 揚雄:
Khuếch kì ngoại, hư kì nội, lợi cổ chinh
廓其外, 虛其內, 利鼓鉦 (Thái huyền 太玄, Khuếch 廓).Mượn chỉ tướng soái. ◇Hạ Hoàn Thuần 夏完淳:
Hoặc ban kiếm dĩ nhậm cổ chinh
或班劍以任鼓鉦 (Đại ai phú 大哀賦).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉦
| chinh | 鉦: | chinh (cái chiêng) |
| chiêng | 鉦: | chiêng trống |

Tìm hình ảnh cho: 鼓鉦 Tìm thêm nội dung cho: 鼓鉦
