Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 融会贯通 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 融会贯通:
Nghĩa của 融会贯通 trong tiếng Trung hiện đại:
[rónghuìguàntōng] thông hiểu đạo lí; thông hiểu; thấu hiểu。参合多方面的道理而得到全面的透彻的领悟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 融
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯
| quán | 贯: | quê quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 融会贯通 Tìm thêm nội dung cho: 融会贯通
