Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蛇麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛇麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛇麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shémá] 1. cây hoa bia; cây hublông (Humulus)。多年生草本植物,蔓生,茎和叶柄上有刺,叶子卵形,雌雄异株。果穗呈球果状,用来使啤酒具有苦味和香味,又可入中药,有健胃、利尿等作用。
2. hoa hublông。这种植物的果穗。也叫忽布、蛇麻或酒花。见〖啤酒花〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
蛇麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛇麻 Tìm thêm nội dung cho: 蛇麻