Từ: 临摹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临摹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临摹 trong tiếng Trung hiện đại:

[línmó] vẽ; can; đồ; viết phỏng theo。模仿书画。
临摹 碑帖。
viết nháy theo chữ trên bia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摹

muá:múa máy
:mò mẫm
:mô phỏng, mô bản
múa: 
临摹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临摹 Tìm thêm nội dung cho: 临摹