Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蝇营狗苟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝇营狗苟:
Nghĩa của 蝇营狗苟 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngyínggǒugǒu] bè lũ xu nịnh; ruồi nhặng bu quanh。像苍蝇那样飞来飞去,像狗那样苟且偷生。比喻人不顾廉耻,到处钻营。也说狗苟蝇营。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇
| dăng | 蝇: | dăng phách (vỉ đập ruồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟
| càu | 苟: | càu nhàu |
| cú | 苟: | |
| cảu | 苟: | cảu nhảu, càu nhàu |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |

Tìm hình ảnh cho: 蝇营狗苟 Tìm thêm nội dung cho: 蝇营狗苟
