Chữ 蝇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝇, chiết tự chữ DĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝇:

蝇 dăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝇

蝇

Chiết tự chữ 蝇

Chiết tự chữ dăng bao gồm chữ 虫 黾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝇 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 黾
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 黾 mãnh, mẫn
  • dăng [dăng]

    U+8747, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蠅;
    Pinyin: ying2, xie1;
    Việt bính: jing4;

    蝇 dăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝇

    Giản thể của chữ 蠅.
    dăng, như "dăng phách (vỉ đập ruồi)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠅)
    [yíng]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: DĂNG, NHĂNG
    ruồi; nhặng; ruồi nhặng。苍蝇。
    蝇拍
    vỉ đập ruồi
    蝇蛹
    ruồi nhặng
    灭蝇
    diệt ruồi
    Từ ghép:
    蝇甩儿 ; 蝇头 ; 蝇营狗苟 ; 蝇子

    Chữ gần giống với 蝇:

    䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Dị thể chữ 蝇

    蠅,

    Chữ gần giống 蝇

    蛾, 蝈, 蝀, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝇 Tự hình chữ 蝇 Tự hình chữ 蝇 Tự hình chữ 蝇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇

    dăng蝇:dăng phách (vỉ đập ruồi)
    蝇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝇 Tìm thêm nội dung cho: 蝇