Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 融解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 融解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 融解 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngjiě] tan; chảy ra; hoà tan。融化。
山顶的积雪融解了。
tuyết trên đỉnh núi tan rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
融解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 融解 Tìm thêm nội dung cho: 融解