Chữ 喑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喑, chiết tự chữ HĂM, HẰM, OM, UM, VÒI, ÂM, ÙM, ẤM, ẦM, ỒM, ỠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喑:

喑 âm, ấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喑

Chiết tự chữ hăm, hằm, om, um, vòi, âm, ùm, ấm, ầm, ồm, ỡm bao gồm chữ 口 音 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喑 cấu thành từ 2 chữ: 口, 音
  • khẩu
  • âm, ơm, ậm
  • âm, ấm [âm, ấm]

    U+5591, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1, yin4;
    Việt bính: jam1
    1. [喑啞] ấm á;

    âm, ấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 喑

    (Tính) Câm, mất tiếng.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Âm bất năng ngôn (Viên Hoành truyện ) Câm không nói được.Một âm là ấm.

    (Động)
    Khóc không thôi.

    (Động)
    Kêu to giận dữ.
    ◎Như: ấm á sất trá gầm thét giận dữ.

    (Động)
    Im lặng không nói.
    ◎Như: ấm khí im bặt, im không nói, ấm úy im thin thít, sợ quá không dám nói.

    (Động)
    Nghẹn ngào (bi thương quá độ khóc không ra tiếng).
    ◎Như: ấm yết nghẹn ngào.

    ầm, như "ầm ầm" (vhn)
    âm, như "âm vang" (btcn)
    om, như "om sòm" (btcn)
    ùm, như "nhảy ùm" (btcn)
    ấm, như "ấm áp" (gdhn)
    hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
    hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (gdhn)
    ồm, như "giọng ồm ồm" (gdhn)
    ỡm, như "ỡm ờ" (gdhn)
    um, như "um xùm (om xòm)" (gdhn)
    vòi, như "vòi vĩnh" (gdhn)

    Nghĩa của 喑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瘖)
    [yīn]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: ÂM
    1. mất tiếng; mất giọng。嗓子哑,不能出声;失音。
    喑哑
    mất tiếng
    2. câm lặng; im lặng không nói。缄默,不做声。
    万马齐喑
    im hơi lặng tiếng
    Từ ghép:
    喑哑

    Chữ gần giống với 喑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喑 Tự hình chữ 喑 Tự hình chữ 喑 Tự hình chữ 喑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喑

    hăm:hăm doạ, hăm he
    hằm:hằm hằm, hằm hè
    om:om sòm
    um:um xùm (om xòm)
    uôm: 
    vòi:vòi vĩnh
    âm:âm vang
    òm: 
    ùm:nhảy ùm
    ấm:ấm áp
    ầm:ầm ầm
    ồm:giọng ồm ồm
    ỡm:ỡm ờ
    喑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喑 Tìm thêm nội dung cho: 喑