Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喑, chiết tự chữ HĂM, HẰM, OM, UM, VÒI, ÂM, ÙM, ẤM, ẦM, ỒM, ỠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喑:
喑
Pinyin: yin1, yin4;
Việt bính: jam1
1. [喑啞] ấm á;
喑 âm, ấm
Nghĩa Trung Việt của từ 喑
(Tính) Câm, mất tiếng.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Âm bất năng ngôn 喑不能言 (Viên Hoành truyện 袁閎傳) Câm không nói được.Một âm là ấm.
(Động) Khóc không thôi.
(Động) Kêu to giận dữ.
◎Như: ấm á sất trá 喑啞叱吒 gầm thét giận dữ.
(Động) Im lặng không nói.
◎Như: ấm khí 喑氣 im bặt, im không nói, ấm úy 喑畏 im thin thít, sợ quá không dám nói.
(Động) Nghẹn ngào (bi thương quá độ khóc không ra tiếng).
◎Như: ấm yết 喑咽 nghẹn ngào.
ầm, như "ầm ầm" (vhn)
âm, như "âm vang" (btcn)
om, như "om sòm" (btcn)
ùm, như "nhảy ùm" (btcn)
ấm, như "ấm áp" (gdhn)
hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (gdhn)
ồm, như "giọng ồm ồm" (gdhn)
ỡm, như "ỡm ờ" (gdhn)
um, như "um xùm (om xòm)" (gdhn)
vòi, như "vòi vĩnh" (gdhn)
Nghĩa của 喑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瘖)
[yīn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ÂM
1. mất tiếng; mất giọng。嗓子哑,不能出声;失音。
喑哑
mất tiếng
2. câm lặng; im lặng không nói。缄默,不做声。
万马齐喑
im hơi lặng tiếng
Từ ghép:
喑哑
[yīn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ÂM
1. mất tiếng; mất giọng。嗓子哑,不能出声;失音。
喑哑
mất tiếng
2. câm lặng; im lặng không nói。缄默,不做声。
万马齐喑
im hơi lặng tiếng
Từ ghép:
喑哑
Chữ gần giống với 喑:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喑
| hăm | 喑: | hăm doạ, hăm he |
| hằm | 喑: | hằm hằm, hằm hè |
| om | 喑: | om sòm |
| um | 喑: | um xùm (om xòm) |
| uôm | 喑: | |
| vòi | 喑: | vòi vĩnh |
| âm | 喑: | âm vang |
| òm | 喑: | |
| ùm | 喑: | nhảy ùm |
| ấm | 喑: | ấm áp |
| ầm | 喑: | ầm ầm |
| ồm | 喑: | giọng ồm ồm |
| ỡm | 喑: | ỡm ờ |

Tìm hình ảnh cho: 喑 Tìm thêm nội dung cho: 喑
