Chữ 倹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倹, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 倹:

倹

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倹

倹

Chiết tự chữ 倹

1. 倹 cấu thành từ 5 chữ: 人, 人, 一, 口, 人
  • 人 nhân, nhơn
  • 人 nhân, nhơn
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 口 khẩu
  • 人 nhân, nhơn
  • 2. 倹 cấu thành từ 5 chữ: 亻, 人, 一, 口, 人
  • 亻 nhân
  • 人 nhân, nhơn
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 口 khẩu
  • 人 nhân, nhơn
  • []

    U+5039, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian3;
    Việt bính: ;

    倹

    Nghĩa Trung Việt của từ 倹


    Chữ gần giống với 倹:

    㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倹

    儕, 倰, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倹 Tự hình chữ 倹 Tự hình chữ 倹 Tự hình chữ 倹

    倹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倹 Tìm thêm nội dung cho: 倹