Từ: 蠕形动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠕形动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蠕形动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúxíngdòngwù] động vật nhu động (động vật không xương sống, thân dài, hai bên đối xứng, không xương, không chân)。无脊椎动物的一大类,构造比腔肠动物复杂,身体长形,左右对称,质柔软,没有骨骼,没有脚,如绦虫、蛔虫等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠕

nhuyễn:nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
蠕形动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蠕形动物 Tìm thêm nội dung cho: 蠕形动物