Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 表现 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎoxiàn] 动
1. thể hiện; phô bày; tỏ ra。表示出来。
在生产竞赛中他们表现了非常热情积极的态度。
bọn họ thể hiện thái độ vô cùng nhiệt tình tích cực trong thi đua sản xuất
2. biểu hiện; xử sự; cách ăn ở; cư xử; đối xử; thể hiện。行为或作风中表示出来的。
他在工作中的表现很好。
biểu hiện của anh ta trong công việc rất tốt
表现手法。
cách thể hiện
政治是经济的集中表现。
chính trị là biểu hiện tập trung của kinh tế
1. thể hiện; phô bày; tỏ ra。表示出来。
在生产竞赛中他们表现了非常热情积极的态度。
bọn họ thể hiện thái độ vô cùng nhiệt tình tích cực trong thi đua sản xuất
2. biểu hiện; xử sự; cách ăn ở; cư xử; đối xử; thể hiện。行为或作风中表示出来的。
他在工作中的表现很好。
biểu hiện của anh ta trong công việc rất tốt
表现手法。
cách thể hiện
政治是经济的集中表现。
chính trị là biểu hiện tập trung của kinh tế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |

Tìm hình ảnh cho: 表现 Tìm thêm nội dung cho: 表现
