Từ: 裁并 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裁并:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裁并 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáibìng] tách nhập; cắt giảm và sáp nhập (cơ cấu)。裁减合并(机构)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
裁并 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裁并 Tìm thêm nội dung cho: 裁并