Chữ 癥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癥, chiết tự chữ CHỨNG, TRƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癥:

癥 trưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 癥

癥

Chiết tự chữ 癥

Chiết tự chữ chứng, trưng bao gồm chữ 病 徵 hoặc 疒 徵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癥 cấu thành từ 2 chữ: 病, 徵
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 徵 chuỷ, chưng, chủy, rưng, trâng, trưng, trừng
  • 2. 癥 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 徵
  • 疒 nạch
  • 徵 chuỷ, chưng, chủy, rưng, trâng, trưng, trừng
  • trưng [trưng]

    U+7665, tổng 20 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 症;
    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zing1;

    癥 trưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 癥

    (Danh) Bệnh hòn trong bụng.
    § Tích hòn dắn chắc ở một chỗ gọi là trưng 癥
    , tán tụ không được gọi là hà 瘕.
    § Cũng viết là 症.
    chứng, như "chứng bệnh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癥:

    㿔, 癥, 癦, 𤻳, 𤻻, 𤻼, 𤻽, 𤻾,

    Dị thể chữ 癥

    症,

    Chữ gần giống 癥

    痻, 瘬, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癥 Tự hình chữ 癥 Tự hình chữ 癥 Tự hình chữ 癥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癥

    chứng癥:chứng bệnh
    癥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癥 Tìm thêm nội dung cho: 癥