Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 癥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癥, chiết tự chữ CHỨNG, TRƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癥:

癥 trưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癥

Chiết tự chữ chứng, trưng bao gồm chữ 病 徵 hoặc 疒 徵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癥 cấu thành từ 2 chữ: 病, 徵
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • chuỷ, chưng, chủy, rưng, trâng, trưng, trừng
  • 2. 癥 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 徵
  • nạch
  • chuỷ, chưng, chủy, rưng, trâng, trưng, trừng
  • trưng [trưng]

    U+7665, tổng 20 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zing1;

    trưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 癥

    (Danh) Bệnh hòn trong bụng.
    § Tích hòn dắn chắc ở một chỗ gọi là trưng
    , tán tụ không được gọi là .
    § Cũng viết là .
    chứng, như "chứng bệnh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癥:

    , , , 𤻳, 𤻻, 𤻼, 𤻽, 𤻾,

    Dị thể chữ 癥

    ,

    Chữ gần giống 癥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癥 Tự hình chữ 癥 Tự hình chữ 癥 Tự hình chữ 癥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癥

    chứng:chứng bệnh
    癥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癥 Tìm thêm nội dung cho: 癥