Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 从军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从军 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngjūn] tòng quân; tham gia quân ngũ; đi lính。旧指参军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
从军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从军 Tìm thêm nội dung cho: 从军