Từ: 装修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装修 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngxiū] 1. lắp đặt thiết bị; sửa sang; chỉnh trang。在房屋工程上抹面、粉刷并安装门窗、水电等设备。
装修门面
sửa sang mặt ngoài ngôi nhà.
内部装修,暂停营业。
chỉnh trang nội bộ, tạm thời ngừng kinh doanh.
2. các thiết bị lắp đặt。房屋工程上抹的保护层和安装的门窗、水电等设备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
装修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装修 Tìm thêm nội dung cho: 装修