Chữ 殉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殉, chiết tự chữ TUẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殉:

殉 tuẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殉

殉

Chiết tự chữ 殉

Chiết tự chữ tuẫn bao gồm chữ 歹 旬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殉 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 旬
  • 歹 ngạt, ngặt, đãi
  • 旬 quân, tuần
  • tuẫn [tuẫn]

    U+6B89, tổng 10 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun4;
    Việt bính: seon1 seon6;

    殉 tuẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 殉

    (Động) Chết theo hoặc táng vật theo người chết.
    ◎Như: quyết tâm nhất tử tuẫn phu 決
    心一死殉夫 quyết tâm chết theo chồng.

    (Động)
    Hi sinh tính mạng để đạt được mục đích hoặc chết vì lí tưởng.
    ◎Như: tuẫn quốc 殉國 chết vì nước.

    (Động)
    Đeo đuổi, tham cầu.
    ◎Như: tuẫn lợi 殉利 đem thân quay cuồng theo lợi, tuẫn danh 殉名 đem thân quay cuồng theo danh.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Phù thế thao thao tử tuẫn danh 浮世滔滔死殉名 (Nhị Sơ cố lí 二疏故里) Cuộc đời trôi nổi, bao người chết vì háo danh.
    tuẫn, như "tuẫn táng" (vhn)

    Nghĩa của 殉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (徇)
    [xùn]
    Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 10
    Hán Việt: TUẪN
    动
    1. tuẫn táng (chôn theo người chết)。殉葬。
    2. chết cho lý tưởng; hi sinh cho sự nghiệp。因为维护某种事物或追求某种理想而牺牲自己的生命。
    殉难
    hi sinh vì nước
    殉国
    hi sinh cho tổ quốc
    以身殉职。
    hi sinh vì nhiệm vụ
    Từ ghép:
    殉国 ; 殉节 ; 殉难 ; 殉情 ; 殉葬 ; 殉职

    Chữ gần giống với 殉:

    㰷, 㱡, 殈, 殉, 殊,

    Dị thể chữ 殉

    侚, 狥,

    Chữ gần giống 殉

    绚, 殣, 殪, 殩, 殨, 殧, 殦, 殥, 殤, 殢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殉 Tự hình chữ 殉 Tự hình chữ 殉 Tự hình chữ 殉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殉

    tuẫn殉:tuẫn táng
    殉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殉 Tìm thêm nội dung cho: 殉