Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殉, chiết tự chữ TUẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殉:
殉
Pinyin: xun4;
Việt bính: seon1 seon6;
殉 tuẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 殉
(Động) Chết theo hoặc táng vật theo người chết.◎Như: quyết tâm nhất tử tuẫn phu 決心一死殉夫 quyết tâm chết theo chồng.
(Động) Hi sinh tính mạng để đạt được mục đích hoặc chết vì lí tưởng.
◎Như: tuẫn quốc 殉國 chết vì nước.
(Động) Đeo đuổi, tham cầu.
◎Như: tuẫn lợi 殉利 đem thân quay cuồng theo lợi, tuẫn danh 殉名 đem thân quay cuồng theo danh.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phù thế thao thao tử tuẫn danh 浮世滔滔死殉名 (Nhị Sơ cố lí 二疏故里) Cuộc đời trôi nổi, bao người chết vì háo danh.
tuẫn, như "tuẫn táng" (vhn)
Nghĩa của 殉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (徇)
[xùn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 10
Hán Việt: TUẪN
动
1. tuẫn táng (chôn theo người chết)。殉葬。
2. chết cho lý tưởng; hi sinh cho sự nghiệp。因为维护某种事物或追求某种理想而牺牲自己的生命。
殉难
hi sinh vì nước
殉国
hi sinh cho tổ quốc
以身殉职。
hi sinh vì nhiệm vụ
Từ ghép:
殉国 ; 殉节 ; 殉难 ; 殉情 ; 殉葬 ; 殉职
[xùn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 10
Hán Việt: TUẪN
动
1. tuẫn táng (chôn theo người chết)。殉葬。
2. chết cho lý tưởng; hi sinh cho sự nghiệp。因为维护某种事物或追求某种理想而牺牲自己的生命。
殉难
hi sinh vì nước
殉国
hi sinh cho tổ quốc
以身殉职。
hi sinh vì nhiệm vụ
Từ ghép:
殉国 ; 殉节 ; 殉难 ; 殉情 ; 殉葬 ; 殉职
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殉
| tuẫn | 殉: | tuẫn táng |

Tìm hình ảnh cho: 殉 Tìm thêm nội dung cho: 殉
