Cao su chống va đập cửa

Từ: 白蓮教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白蓮教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch liên giáo
Giáo phái dân gian bí mật ở Trung Quốc, khởi từ nhà Nguyên, mưu loạn thời nhà Minh và nhà Thanh.

Nghĩa của 白莲教 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiliánjiào] bạch liên giáo。民间一种宗教。原为佛教一支,元代后渐渐搀杂大量他教成分,以致派别林立,超过百种。分布广,信徒众多,元﹑明﹑清曾发动民间动乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓮

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
lên:lên trên; đi lên
ren:rối ren
sen:cây sen, hoa sen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
白蓮教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白蓮教 Tìm thêm nội dung cho: 白蓮教