Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 装甲车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装甲车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装甲车 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngjiǎchē] xe thiết giáp; xe bọc thép。作战用的装有防弹钢板和武器的汽车或列车。也叫铁甲车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
装甲车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装甲车 Tìm thêm nội dung cho: 装甲车