Từ: 低吟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低吟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低吟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīyín] hát khẽ; ngâm nga。小声吟唱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

găm: 
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngâm:ngâm nga
ngòm: 
ngăm:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăm ngăm đen
ngầm: 
ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngợm:nghịch ngợm
低吟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低吟 Tìm thêm nội dung cho: 低吟