Từ: 鸭嘴兽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸭嘴兽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸭嘴兽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāzuǐshòu] thú mỏ vịt。哺乳动物,身体肥而扁,尾巴短而阔,嘴像鸭嘴,毛细密,深褐色,卵生。雌兽无乳头,乳汁由腹部的几个乳腺流出。穴居河边,善游泳,吃昆虫和贝类。产在澳洲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú
鸭嘴兽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸭嘴兽 Tìm thêm nội dung cho: 鸭嘴兽