Từ: 报国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报国 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoguó] đền nợ nước; đền ơn nước; tận lực tận trung cho Tổ quốc; báo quốc。为国家效力尽忠.
以身报国
lấy thân mình đền ơn nước
捐躯报国
hy sinh thân mình đền nợ nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
报国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报国 Tìm thêm nội dung cho: 报国