Nghĩa của 大熊座 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxióngzuò] đại hùng tinh; chòm sao Đại hùng (Ursa Major)。星座,位置离北极星不远,北斗七星是大熊星座中最亮的七颗星。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊
| hùng | 熊: | hùng hổ, hùng hục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 座
| toà | 座: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 座: | toạ xuống (ụp xuống) |

Tìm hình ảnh cho: 大熊座 Tìm thêm nội dung cho: 大熊座
