Từ: 大熊座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大熊座:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 熊 • 座

Nghĩa của 大熊座 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxióngzuò] đại hùng tinh; chòm sao Đại hùng (Ursa Major)。星座,位置离北极星不远,北斗七星是大熊星座中最亮的七颗星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊

hùng熊:hùng hổ, hùng hục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà座:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ座:toạ xuống (ụp xuống)
大熊座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大熊座 Tìm thêm nội dung cho: 大熊座