Từ: nhìn chung quanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhìn chung quanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhìnchungquanh

Dịch nhìn chung quanh sang tiếng Trung hiện đại:

环顾; 环视 《向周围看。》nhìn chung quanh
环顾四座。
nhìn chung quanh
环视四周。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn

nhìn𥆾:nhìn thấy
nhìn𥈱:nhìn thấy
nhìn𥌬:nhìn thấy
nhìn𥚆:mắt nhìn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chung

chung:chung rượu
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung (cào cào, châu chấu)
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh

quanh𪞀:quanh co
quanh󰉾:quanh co
quanh󰂰:quanh co
quanh𢩊:quanh co, quanh quẩn
quanh:loanh quanh
quanh:quanh co
quanh𨒺:quanh co
quanh𬩌:vây quanh
nhìn chung quanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhìn chung quanh Tìm thêm nội dung cho: nhìn chung quanh