Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 装窑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装窑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装窑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngyáo] nung。将陶瓷工件装入窑内,以备烧制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窑

dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
装窑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装窑 Tìm thêm nội dung cho: 装窑