Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 搐动 trong tiếng Trung hiện đại:
[chùdòng] giật giật; rung rung; rùng; cột; buộc; trói; do dự; ngần ngại; lưỡng lự (cơ, bắp)。(肌肉等)不随意地收缩抖动。
全身搐动了一下。
rùng mình một cái.
全身搐动了一下。
rùng mình một cái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搐
| súc | 搐: | trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 搐动 Tìm thêm nội dung cho: 搐动
